0938 364 788
Đang online : 47   Tổng truy cập : 4549720
Tìm sản phẩm
Từ khóa
Tìm trong
Giá từ (USD)
Đến giá (USD)
  




Sản phẩm TOSHIBA đạt tiêu chuẩn Bộ Công Thương
Thông tư 30/2011/TT-BCT












Trang chủ MÁY IN HÓA ĐƠN Máy In Bill Toshiba Tec Máy in hóa đơn TOSHIBA TRST-A10

Máy in hóa đơn TOSHIBA TRST-A10

Máy in hóa đơn TOSHIBA TRST-A10

Mã sp: TRST-A10-LAN
Nhãn hiệu: Toshiba
Giá bán: Call
Bình chọn:
(Rating:5 - View 548)
Chia sẻ :
Máy in hóa đơn TOSHIBA TRST-A10 là máy in nhiệt cho phép máy in kết nối với hệ thống POS bất kỳ mạng cục bộ trong khu vực mà không cần phải kết nối với một hệ thống POS bên cạnh nó. Đây là máy in lý tưởng trong môi trường nhà bếp như là một chiếc máy in nhà bếp hoàn hảo, hoạt động như một máy in độc lập kết nối với giao diện LAN.


Với tốc độ in 225 mm/s, TOSHIBA TRST-A10 in nhiệt là máy in hóa đơn duy mang đến cho bạn tốc độ in nhanh, in rõ phù hợp với tốc độ môi trường kinh doanh.

May in hoa don TOSHIBA TRST-A10
dễ dàng in ra văn bản, đồ họa và cũng như mã vạch với tốc độ cao. Khả năng in hai màu để cung cấp thông tin bán hàng thông minh, nhắm mục tiêu tại mỗi khách hàng cá nhân.

Lựa chọn giữa chế độ năng lượng bình thường và thấp cho phép người dùng lựa chọn giữa tốc độ và chi phí năng lượng.

Khả năng tương thích với các mã lệnh ESC / POS
.
Độ bền cực

Với TRST-A10A cung cấp độ tin cậy rất cao tốc độ in nhanh cũng như độ bền của máy rất là tốt.


Hơn 95% của tất cả các cài đặt
của máy in có thể được truy cập từ các máy in mà không cần một công cụ máy tính.

Máy in
hóa đơn TRST-A10 hiện nay đi kèm với một vỏ chống thấm nước tùy chọn, dễ dàng để gắn vào phía trên của máy in. Được thiết kế để sử dụng trong môi trường ẩm ướt như nhà bếp và quầy bar.

 
Model TRST-A10 Ethernet
Printing Direct thermal
Two colour printing
Print speed Max. 225 mm/s
Max. 50 mm/s
(2-colour printing)
Paper width 80 mm (72 mm printable width)
58 mm (54 mm printable width)
Roll Max. 80mm
Resolution 203.2 x 203.2 dpi (8 dots/mm)
Character size 12 x 24 dots (standard) or 9 x 24 dots (compressed)
Printable area 80 mm paper: 48 characters (standard)
64 characters (compressed); graphics max. 576 dot wide
58mm paper: 36 characters (standard), 48 (compressed); graphics max. 432 dots wide
Character size PC437, PC850, PC852, PC857; PC858, PC860, PC863, PC865, PC866, PC1252
Barcodes UPC-A, UPC-E, JAN13 (EAN), JAN8 (EAN), Code 39, Code 128,  Interleaved 2 of 5, Codebar, PDF417, Code 93
Interfaces Ethernet (Fully integrated IEEE 802.3/802.3u-100 Base-TX/10 Base-T), power supply.
Power consumption Fast mode: 75 W max.
Energy saving mode: 55 W max.
Reliability MCBF: 52 million lines per thermal head
MTBF main PC board: 600,000 hrs
Colour Cool black
Other features Drop-in paper loading; paper exhaust/near end sensor and indicator (limit is adjustable by user); partial cut autocutter; 58 mm paper guide; cover release system (on A10 model only)
Operating temperature 5 - 500C
Dimensions
W x D x H
145.5 x 185.5 x 141 mm
Weight 1.7 kg





Khuyến Mãi Hot