0896 630 068
Sản phẩm
      Máy bộ
      Máy chủ
            Motorola
            D-Link
            DrayTek
            Linksys
            Cisco
            Vietrack
            Avocent
            Eaton
            Fluke Networks
            HP
            Repotec
            TE Connectivity
                  Outlets, Faceplate & Accessories
                  Managed Connectivity
                  Twisted Pair Cabling
                  Cáp quang fiber
      Máy tính bảng
Đang online : 116   Tổng truy cập : 7250688
Tìm sản phẩm
Từ khóa
Tìm trong
Giá từ (USD)
Đến giá (USD)
  




Sản phẩm TOSHIBA đạt tiêu chuẩn Bộ Công Thương
Thông tư 30/2011/TT-BCT












AMP Category 5E Modular Jack, Unshielded, RJ45, SL, T568A/B, Almond

AMP Category 5E Modular Jack, Unshielded, RJ45, SL, T568A/B, Almond

Mã sp: 1375191-1
Nhãn hiệu: TE Connectivity
Giá bán: Call
Bình chọn:
(Rating:4 - View 1535)
Chia sẻ :

Ổ cắm mạng Category 5E dạng SL vượt tất cả các yêu cầu về hiệu suất chuẩn TIA và ISO. Hệ thống Category 5E của AMP NETCONNECT tương thích với tất cả các yêu cầu về hiệu suất cho những ứng dụng hiện tại và trong tương lai chẳng hạn như: Gigabit Ethernet (1000Base-Tx), 10/100Base-Tx, token ring, 155 Mbps ATM, 100Mbps TP-PMD, ISDN, video dạng analog và digital, VoIP.

Ổ cắm mạng Category 5E có thiết kế nhỏ gọn và tương thích với mặt (faceplate) chuẩn và SL Series, nhãn màu hỗ trợ đấu dây theo cả hai chuẩn T568A và T568-B, dễ dàng lắp đặt cáp với tùy chọn góc cáp vào là 900 hay 1800 , tích hợp lacing fixture (sắp xếp dây và bấm cùng một lúc 8 sợi) cho việc bấm cáp bằng công cụ bắm SL (P/n 1725150). Có rất nhiều màu để lựa chọn như màu ngà, đen, trắng, xám, cam, xanh biển, đỏ, vàng, xanh lá, tím…

  • Unshielded (Không có vỏ  bọc chống nhiễu)
  • Vượt qua tất cả các yêu cầu về hiệu suất của TIA/EIA Category 5E
  • Dễ dàng lắp đặt cáp với góc cáp vào là 1800 hoặc 900
  • Hỗ trợ 2 chuẩn nối dây T568A hoặc T568B
  • Có nắp che bụi.
  • Đuôi chụp đi kèm giúp giới hạn độ uốn cong của cáp tại vị trí bấm.
  • 8-Position RJ45 modular jack ứng dụng cho 1-, 2-, 3- and 4-cặp.
  • Bấm đầu với công cụ SL Series Modular Jack Termination Tool hoặc 110 punch-down Tool.
  • Performance data(Hiệu suất)
Frequency
MHz
Insertion Loss
dB
Return Loss
dB
NEXT
dB
FEXT
dB
Category 5e Standard Max Category 5e Standard Min Category 5e Standard Min Category 5e Standard Min
1 0.1 0.01 30.0 58.3 65.0 87.3 65.0 86.6
4 0.1 0.02 30.0 48.8 65.0 76.6 63.1 76.1
8 0.1 0.03 30.0 43.7 64.9 70.7 57.0 70.5
10 0.1 0.02 30.0 42.2 63.0 69.1 55.1 68.9
16 0.2 0.1 30.0 38.5 58.9 64.8 51.0 65.3
20 0.2 0.08 30.0 36.7 57.0 63.0 49.1 63.5
25 0.2 0.06 30.0 35.0 55.0 61.1 47.1 61.7
31.25 0.2 0.04 30.0 33.1 53.1 58.9 45.2 60.0
62.5 0.3 0.06 24.1 27.5 47.1 52.6 39.2 54.7
100 0.4 0.08 20.0 24.0 43.0 47.6 35.1 51.0
155 - 0.2 - 20.2 - 40.2 - 41.3
200 - 0.3 - 18.0 - 37.4 - 39.1
250 - 0.4 - 16.0 - 35.0 - 37.1
300 - 0.3 - 14.5 - 33.5 - 35.6
350 - 0.3 - 13.1 - 32.1 - 34.2

Technical Data(Thông số kỹ thuật)

Thân Modular Jack Polyphenylene oxide, 94V-0
Phím đấu 110 Polycarbonate, 94V-0 rated
Điểm tiếp xúc (chân đồng) Đồng Berili, mạ vàng 1.27μm [50μin] ở những khu vực đặc biệt và mạ 1 ít 3.81μm [150μin] niken
Điểm tiếp xúc 110 Đồng thiếc 3.81μm [150μin] và niken 1.27μm [50μin]
Nắp che bụi Polycarbonate
Bọc giáp Copper zinc alloy 260, pre-plated with bright nickel
Nắp chụp (giảm độ căng cáp) Polycarbonate
Modular Jack 750 lần tái chế
110 Contacts 200 lần bấm
Lực kéo, va đập 20lbs (89N)
Điện áp 150VAC max.
Nhiệt độ vận hành -40° – 70°C (-40° – 158°F)





Khuyến Mãi Hot